Trong quy trình gia công thì công việc quan trọng đầu tiên là đo và cài đặt gốc chi tiết, đầu dò cải thiện đáng kể thời gian đo và cài đặt gốc. Đầu dò BIG Daishowa POINT MASTER SERIES nhanh chóng đo và tìm gốc chi tiết, đảm bảo độ chính xác và tiết kiệm thời gian.
POINT MASTER PRO PMP/PMPC

Nhanh chóng tìm ra vị trí tham chiếu bằng đầu dò 3 chiều quang điện, phù hợp với tất cả các vật liệu không dẫn điện cũng như dẫn điện gồm các phôi nhựa, gốm hoặc phôi có lớp mạ, máy có côn trục chính hoặc giá bằng gốm đều có thể sử dụng được. Lý tưởng để sử dụng cho các máy gia công có ổ trục gốm ceramic.
Thông báo điểm chạm bằng đèn LED và tiếng bíp (PMPC). Có chức năng cảnh báo pin (PMPC).
PMPC Series
Cylindrical Shank Type

| Model | øDs | L | L1 | Battery | Weight (kg) |
| PMPC-20 | 20 | 100 | 50 | LR1 x 2P | 0.5 |
| PMPC-32 | 32 | 90 | 60 | LR1 x 2P | 0.7 |
BBT Shank Type

| Model | Fig. | L | L1 | Battery | Weight (kg) |
| BBT30-PMPC-115 | 1 | 115 | 63 | CR2 x 1 | 0.8 |
| BBT40-PMPC-120 | 2 | 120 | 93 | LR1 x2P | 1.3 |
PMP Series
Cylindrical Shank Type

| Model | øDs | øD1 | L | L1 | Battery | Weight (kg) |
| PMP-10 | 10 | 35 | 75 | 49 | BR435 x 1P | 0.4 |
| PMP-20 | 20 | 37 | 90 | 50 | LR1 x 2P | 0.5 |
| PMP-32 | 32 | 80 | 60 | LR1 x 2P | 0.6 |
BBT Shank Type

| Model | øD1 | L | L1 | Battery | Weight (kg) |
| BBT30-PMP-115 | 46 | 115 | 63 | CR2 x 1 | 0.8 |
| BBT40-PMP-120 | 37 | 120 | 60 | LR1 x 2P | 1.3 |
| BBT50-PMP-150 | 37 | 150 | 60 | LR03 x 2P | 3.8 |
HSK-A63 Shank Type

| Model | Battery | Weight (kg) |
| HSK-A63-PMP-130 | CR2 x 1 | 1.3 |
HSK-E32 Shank Type

| Model | Battery | Weight (kg) |
| HSK-E32-PMP-120 | SR44 x 2P | 0.5 |
POINT MASTER PMC/PMG

Cảm biến chạm phát hiện điểm tham chiếu ngay tức thì, phù hợp với các phôi và máy gia công có dẫn điện. Có đèn báo LED và tiếng bíp (với dòng PMC). Và có đèn cảnh báo pin yếu trong khi đo với dòng đầu dò PMC.
PMC Series
Cylindrical Shank Type

| Model | øDs | L | L1 | Battery | Weight (kg) |
| PMC-20 | 20 | 110 | 50 | LR1 x 2 | 0.4 |
| PMC-20S | 20 | 110 | 50 | LR1 x 2 | 0.4 |
| PMC-32 | 32 | 102 | 58 | LR1 x 2 | 0.6 |
| PMC-32S | 32 | 102 | 58 | LR1 x2 | 0.6 |
BT/BBT Shank Type

| Model | L | Battery | Weight (kg) | Model | L | Battery | Weight (kg) |
| BBT40-PMC-130 | 130 | LR1 x2 | 1.2 | BT40-PMC-130 | 130 | LR1 x 2 | 1.2 |
| BBT40-PMC-130S | 130 | LR1 x 2 | 1.2 | BT40-PMC-130S | 130 | LR1 x 2 | 1.2 |
| BBT50-PMC-160 | 160 | LR03 x 2 | 4.0 | BT50-PMC-160 | 160 | LR03 x 2 | 4.0 |
| BBT50-PMC-160S | 160 | LR03 x2 | 4.0 | BT50-PMC-160S | 160 | LR03 x 2 | 4.0 |
PMG Series
Cylindrical Shank Type

| Model | øDs | L | L1 | Battery | Weight (kg) |
| PMG-10 | 10 | 75 | 50 | BR435 x 1 | 0.2 |
| PMG-10S | 10 | 75 | 50 | BR435 x 1 | 0.2 |
| PMG-20 | 20 | 90 | 50 | LR1 x 2 | 0.3 |
| PMG-20S | 20 | 90 | 50 | LR1 x 2 | 0.3 |
| PMG-32 | 32 | 80 | 60 | LR1 x 2 | 0.5 |
| PMG-32S | 32 | 80 | 60 | LR1 x 2 | 0.5 |
Morse Taper Type

| Model | MT. No. | L | Battery | Weight (kg) |
| PMG-MT2 | MT2 | 80 | BR435 x 1 | 0.2 |
| PMG-MT2S | MT2 | 80 | BR435 x 1 | 0.2 |
Vui lòng liên hệ Tinh Hà – Đại lý ủy quyền Big Daishowa tại Việt Nam để được tư vấn hỗ trợ lựa chọn model đầu dò phù hợp nhất với vật liệu phôi và máy gia công của bạn!


